Dưới đây là bảng giá cáp chống cháy ls vina đầy đủ cập nhật Q1/2026 (chưa VAT, giá tham khảo, có thể thay đổi theo giá đồng). LS Vina là hãng cáp chống cháy duy nhất tại Việt Nam đạt full BS 6387 CWZ (950°C/3 giờ + phun nước + va đập) – tiêu chuẩn khắt khe nhất thế giới. Được Samsung, VinFast, Landmark 81, Bitexco tin dùng

1. Bảng giá cáp chống cháy LS Vina (CXV/Mica) – 0.6/1kV
Giá chưa VAT – cập nhật Q1/2026. Lõi đồng class 2, Mica chống cháy, XLPE, vỏ FR-PVC hoặc LSHF.
Cáp 1 lõi
| Mã sản phẩm | Tiết diện | Đơn giá (đồng/m) |
|---|---|---|
| CXV/Mica | 1×1.5 | 25,776 |
| CXV/Mica | 1×2.5 | 36,552 |
| CXV/Mica | 1×4 | 52,296 |
| CXV/Mica | 1×6 | 72,569 |
| CXV/Mica | 1×10 | 108,137 |
| CXV/Mica | 1×16 | 162,988 |
| CXV/Mica | 1×25 | 224,618 |
| CXV/Mica | 1×35 | 308,035 |
| CXV/Mica | 1×50 | 417,743 |
| CXV/Mica | 1×70 | 585,291 |
| CXV/Mica | 1×95 | 808,108 |
| CXV/Mica | 1×120 | 1,008,147 |
| CXV/Mica | 1×150 | 1,252,379 |
| CXV/Mica | 1×185 | 1,554,151 |
| CXV/Mica | 1×240 | 2,036,466 |
| CXV/Mica | 1×300 | 2,540,779 |
| CXV/Mica | 1×400 | 3,284,050 |
Cáp 2 lõi
| Mã sản phẩm | Tiết diện | Đơn giá (đồng/m) |
|---|---|---|
| CXV/Mica | 2×1.5 | 60,048 |
| CXV/Mica | 2×2.5 | 83,852 |
| CXV/Mica | 2×4 | 116,531 |
| CXV/Mica | 2×6 | 156,252 |
| CXV/Mica | 2×10 | 227,603 |
| CXV/Mica | 2×16 | 333,723 |
Cáp 3 lõi
| Mã sản phẩm | Tiết diện | Đơn giá (đồng/m) |
|---|---|---|
| CXV/Mica | 3×1.5 | 119,930 |
| CXV/Mica | 3×2.5 | 165,080 |
| CXV/Mica | 3×4 | 231,185 |
| CXV/Mica | 3×6 | 317,216 |
| CXV/Mica | 3×10 | 465,443 |
| CXV/Mica | 3×16 | 682,709 |
| CXV/Mica | 3×25 | 1,042,856 |
| CXV/Mica | 3×35 | 1,419,857 |
| CXV/Mica | 3×50 | 1,923,227 |
| CXV/Mica | 3×70 | 2,692,637 |
| CXV/Mica | 3×95 | 3,708,671 |
Cáp 4 lõi
| Mã sản phẩm | Tiết diện | Đơn giá (đồng/m) |
|---|---|---|
| CXV/Mica | 4×1.5 | 149,822 |
| CXV/Mica | 4×2.5 | 210,651 |
| CXV/Mica | 4×4 | 297,162 |
| CXV/Mica | 4×6 | 409,431 |
| CXV/Mica | 4×10 | 606,956 |
| CXV/Mica | 4×16 | 904,571 |
| CXV/Mica | 4×25 | 1,384,364 |
| CXV/Mica | 4×35 | 1,902,027 |
| CXV/Mica | 4×50 | 2,574,423 |
| CXV/Mica | 4×70 | 3,617,513 |
| CXV/Mica | 4×95 | 4,931,459 |
| CXV/Mica | 4×120 | 6,150,197 |
| CXV/Mica | 4×150 | 7,634,063 |
| CXV/Mica | 4×185 | 9,477,086 |
| CXV/Mica | 4×240 | 12,405,243 |
Cáp 4 lõi trung tính nhỏ (3 pha + trung tính)
| Mã sản phẩm | Tiết diện | Đơn giá (đồng/m) |
|---|---|---|
| CXV/Mica | 3×4 + 1×2.5 | 185,265 |
| CXV/Mica | 3×6 + 1×4 | 253,889 |
| CXV/Mica | 3×10 + 1×6 | 371,985 |
| CXV/Mica | 3×16 + 1×10 | 557,681 |
| CXV/Mica | 3×25 + 1×16 | 842,396 |
| CXV/Mica | 3×35 + 1×16 | 1,094,997 |
| CXV/Mica | 3×35 + 1×25 | 1,176,263 |
| CXV/Mica | 3×50 + 1×25 | 1,512,731 |
| CXV/Mica | 3×50 + 1×35 | 1,598,682 |
| CXV/Mica | 3×70 + 1×35 | 2,115,027 |
| CXV/Mica | 3×70 + 1×50 | 2,227,452 |
| CXV/Mica | 3×95 + 1×50 | 2,878,682 |
| CXV/Mica | 3×95 + 1×70 | 3,052,841 |
| CXV/Mica | 3×120 + 1×70 | 3,661,200 |
| CXV/Mica | 3×120 + 1×95 | 3,884,550 |
2. Bảng giá cáp chống cháy chống nhiễu LS Vina (Mica-S)
Dòng chuyên dụng cho tín hiệu báo cháy, PLC, hệ thống điều khiển – có lưới chống nhiễu.
| Mã sản phẩm | Tiết diện | Đơn giá (đồng/m) |
|---|---|---|
| Mica-S | 2×0.75 | 67,500 |
| Mica-S | 2×1.0 | 75,000 |
| Mica-S | 2×1.25 | 87,000 |
| Mica-S | 2×1.5 | 91,500 |
| Mica-S | 2×2.5 | 127,500 |
| Mica-S | 3×0.75 | 101,250 |
| Mica-S | 3×1.0 | 112,500 |
3. Ưu đãi sỉ đặc biệt khi mua tại Hồng Hà
- Giảm 3–8% cho đơn từ 300m trở lên (cao nhất thị trường LS Vina).
- Tặng đầu cốt đồng + băng keo chống cháy cao cấp.
- Miễn phí giao Hà Nội & TP.HCM (đơn từ 100m).
- Báo giá chính xác trong 30 phút – Hotline: 0813.838.889
4. So sánh nhanh LS Vina vs Cadivi vs KBI Cosmolink
| Hãng | Giá trung bình | Tiêu chuẩn cao nhất | Phù hợp cho |
|---|---|---|---|
| LS Vina | Cao nhất | Full BS 6387 CWZ | Dự án cao cấp, Samsung, VinFast |
| KBI Cosmolink | Trung bình | IEC 60331 + TCVN | Dự án vừa, chất lượng Hàn Quốc |
| Cadivi | Rẻ nhất | IEC 60331 + TCVN | Dân dụng, phổ thông |
5. Model cáp chống cháy LS Vina đang hot nhất 2026
- 2×1.5mm² – Báo cháy, đèn thoát hiểm (~60,048 đ/m)
- 4×2.5mm² – Nguồn động cơ, hệ thống PCCC (~210,651 đ/m)
- 3×10 + 1×6mm² – Máy bơm chữa cháy (~371,985 đ/m)
- Mica-S 2×1.5 – Chống nhiễu tín hiệu (~91,500 đ/m)
- 4×10mm² – Nguồn lớn cao cấp (~606,956 đ/m)
6. FAQ – Câu hỏi thường gặp về giá LS Vina
LS Vina có đáng giá cao hơn Cadivi không?
Có – nếu dự án cần full BS 6387 CWZ và an toàn tối đa (chống nước, va đập, không khói độc).
Giá đã bao gồm VAT chưa?
Chưa – bảng giá là chưa VAT. Giá cuối cùng phụ thuộc số lượng và thỏa thuận.
Giá có thay đổi thường xuyên không?
Có, phụ thuộc giá đồng. Liên hệ để nhận giá realtime.
7. Liên hệ báo giá nhanh & chính xác
LS Vina – lựa chọn số 1 cho dự án cao cấp. Gọi ngay để nhận ưu đãi sỉ tốt nhất!
Hotline: 0813.838.889
Email: kd.tbdhongha@gmail.com
Website: daycapdienhanquoc.com











